Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ミニスカートはすぐに
復活
ふっかつ
するだろう。
Váy ngắn sẽ sớm trở lại thịnh hành.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
ミニスカート
váy ngắn
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
復活
ふっかつ
hồi sinh (hệ thống cũ, phong tục, thời trang, v.v.); khôi phục; trở lại
為る
する
làm
Hán tự:
復
Phục
khôi phục; trở lại; quay lại; tiếp tục
活
Hoạt
sống động; hồi sinh