Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

ミツバチは我々われわれに蜜みつを与あたえてくれる。
Ong cung cấp mật cho chúng ta.

Ngữ pháp:

V て くれる (V-te kureru)

Diễn tả rằng ai đó làm gì đó cho người nói (hoặc người khác trong nhóm của người nói); 'làm gì đó cho tôi/chúng tôi'.
JLPT N4

Từ vựng:

蜜蜂
ミツバチ
ong mật
我々
われわれ
chúng tôi
蜜
みつ
mật hoa
与える
あたえる
cho (đặc biệt là cho người có địa vị thấp hơn); ban tặng; trao; tặng; trao tặng; thưởng
呉れる
くれる
cho; để cho

Hán tự:

我
Ngã cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
蜜
Mật mật ong; mật hoa
与
Dữ ban tặng; tham gia

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật