Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
マリアが
明日
あした
来
く
るかどうか、トマスは
知
し
りません。
Thomas không biết liệu Maria có đến ngày mai không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
マリア
Đức Mẹ Maria
明日
あした
ngày mai
来る
くる
đến
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
来
Lai
đến; trở thành
知
Tri
biết; trí tuệ