マリア

Danh từ chung

Đức Mẹ Maria

🔗 聖母マリア

Danh từ chung

Mary Magdalene

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

マリアは台所だいどころにいます。
Maria đang ở trong bếp.
イエスはマリアからまれた。
Chúa Giê-su sinh ra từ Maria.
マリアはパセリが苦手にがてなのよ。
Maria không thích mùi tây.
マリアにったことはない。
Tôi chưa từng gặp Maria.
パパ、マリアがたたいた!
Ba ơi, Maria đã đánh con!
わたし名前なまえはマリア・サラです。
Tên tôi là Maria Sara.
マリアさんのかみながいです。
Tóc của Maria dài.
マリアのおっとはバイオリニストであった。
Chồng quá cố của Maria là một nghệ sĩ violin.
マリアは、ヘルシンキにんでいます。
Maria sống ở Helsinki.
マリア・サラともうします。
Tên tôi là Maria Sara.

Từ liên quan đến マリア