マドンナ
Danh từ chung
Madonna
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
マドンナは美人だ。
Madonna rất xinh đẹp.
その歌手はマドンナと同じくらい有名だ。
Ca sĩ đó nổi tiếng ngang bằng Madonna.
マドンナにしばらく仕事に戻ってほしくない。
Tôi không muốn Madonna quay lại làm việc ngay.
マドンナのコンサートはすごい数の客を集めた。
Buổi hòa nhạc của Madonna đã thu hút một lượng khán giả khổng lồ.
マドンナは日本では高校生みんなにしられている。
Madonna nổi tiếng với tất cả học sinh trung học ở Nhật Bản.
私達はその猫をマドンナと呼んでいる。
Chúng ta gọi con mèo đó là Madonna.
私はマドンナに赤ちゃんの誕生祝いのカードを贈りたい。
Tôi muốn gửi cho Madonna một tấm thiệp mừng sinh em bé.