Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ママ、カメを
買
か
ってください。お
願
ねが
いします!
Mẹ ơi, mua cho con một con rùa, xin mẹ!
Từ vựng:
ママ
mẹ
買う
かう
mua; mua sắm
下さる
くださる
cho; ban tặng
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
為る
する
làm
Hán tự:
買
Mãi
mua
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn