Dịch nghĩa:
マスコミが報道しなかったのはなぜ?
Tại sao truyền thông không đưa tin về điều này?
Hán tự:
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý