Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
マスコミが
何
なに
もかも
大
おお
げさに
言
い
いたてたのです。
Truyền thông đã phóng đại mọi thứ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
マスコミ
truyền thông đại chúng
何
なん
gì
か
chỉ câu hỏi
大げさ
おおげさ
phóng đại
言い立てる
いいたてる
khẳng định; tuyên bố; yêu cầu
Hán tự:
何
Hà
gì
大
Đại
lớn; to
言
Ngôn
nói; từ