Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「マジでタコスを
食
た
べたことがないの?」「マジで」
"Cậu chưa bao giờ ăn taco sao?" - "Thật mà."
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
タコス
taco
食べる
たべる
ăn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm