タコス

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

taco

JP: メキシコとえば、やっぱタコスでしょ。

VI: Nói đến Mexico, chắc chắn là taco.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ピザとタコスだったら、どっちがき?
Bạn thích pizza hay taco hơn?
「マジでタコスをべたことがないの?」「マジで」
"Cậu chưa bao giờ ăn taco sao?" - "Thật mà."
かれはタコスやピザのようなものきだ。
Anh ấy thích những món ăn như taco và pizza.