Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ボランティアの
仕事
しごと
に
従事
じゅうじ
する
者
もの
もいる。
Một số người tham gia công việc tình nguyện.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
ボランティア
tình nguyện viên
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
従事
じゅうじ
tham gia vào
為る
する
làm
者
もの
người
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc
者
Giả
người