Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ホラー
映画
えいが
を
見
み
ることに
楽
たの
しみを
見
み
いだす
人
ひと
もいる。
Có người thấy thú vị khi xem phim kinh dị.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
ホラー
kinh dị
映画
えいが
phim; điện ảnh
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
楽しみ
たのしみ
niềm vui
見出す
みいだす
tìm ra; khám phá; nhận thấy; phát hiện
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
人
Nhân
người