Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ペンギンって、
陸上
りくじょう
ではヨチヨチのイメージだけど、
水
みず
の
中
なか
ではスイスイとカッコよく
泳
およ
ぐんだね。
Dù trên cạn penguin có vẻ vụng về nhưng trong nước chúng bơi rất điệu nghệ.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
ペンギン
chim cánh cụt
陸上
りくじょう
trên đất liền; mặt đất; bờ
イメージ
hình ảnh (trong tâm trí); ấn tượng
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
中
なか
bên trong
スイスイ
nhẹ nhàng; nhanh chóng
格好
かっこう
hình dáng; hình thức; dáng; tư thế; dáng điệu
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
泳ぐ
およぐ
bơi
Hán tự:
陸
Lục
đất liền; sáu
上
Thượng
trên
水
Thủy
nước
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
泳
Vịnh
bơi