Dịch nghĩa:
ベンチプレスに使うベンチは通常水平だ。
Ghế dùng cho bài tập bench press thường là phẳng.
Từ vựng:
Hán tự:
使
Sử
sử dụng; sứ giả
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
常
Thường
thông thường
水
Thủy
nước
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình