Dịch nghĩa:
ベビーシッターは赤ん坊に歌を歌って寝付かせようとした。
Bảo mẫu đã hát cho em bé nghe để giúp bé ngủ.
Từ vựng:
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
歌
Ca
bài hát; hát
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm