Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
プロフィール
写真
しゃしん
を
変
か
えたほうが
良
よ
いと
思
おも
うよ。
Tôi nghĩ bạn nên thay đổi ảnh đại diện.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
プロフィール
hồ sơ
写真
しゃしん
ảnh; nhiếp ảnh
変える
かえる
thay đổi; biến đổi; chuyển đổi; biến hóa; biến dạng
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
思
Tư
nghĩ