Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
プレゼントにするきれいな
貝
かい
がらをひろいにいったよ!
Tôi đã đi nhặt những chiếc vỏ sò đẹp để làm quà tặng!
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
プレゼント
quà tặng
為る
する
làm
貝殻
かいがら
vỏ sò; vỏ
拾う
ひろう
nhặt lên; thu thập
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
貝
Bối
vỏ sò