Dịch nghĩa:

Tôi đã cởi giày boots và để dưới gầm giường.

Hán tự:

Thoát cởi; tháo bỏ; thoát khỏi; loại bỏ; bị bỏ sót; cởi ra
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố