Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ブライアンはお
母
かあ
さんに
宿題
しゅくだい
をやってもらう。
Brian nhờ mẹ làm bài tập về nhà.
Ngữ pháp:
V て もらう (V-te morau)
Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
お母さん
おかあさん
mẹ; má
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài