Dịch nghĩa:

Cái đàn piano bị lệch tông, âm thanh rất tồi.

Hán tự:

調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tử trẻ em
Cuồng điên cuồng
Âm âm thanh; tiếng ồn
Sắc màu sắc