Dịch nghĩa:

Bill đã tiết kiệm 100 đô la cho chuyến đi.

Hán tự:

Lữ chuyến đi; du lịch
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Dụng sử dụng; công việc
Trữ tiết kiệm; lưu trữ; dự trữ; giữ; để râu
Kim vàng