Dịch nghĩa:
パーティーはお祭り騒ぎで終わった。
Bữa tiệc kết thúc trong không khí như hội hè.
Từ vựng:
Hán tự:
祭
Tế
nghi lễ; cầu nguyện; kỷ niệm; thần thánh hóa; thờ cúng
騒
Tao
ồn ào; làm ồn; la hét; quấy rầy; kích thích
終
Chung
kết thúc