Dịch nghĩa:
パーティーに着てく服を決めるのって、面倒くさいな。
Việc chọn quần áo để mặc đi tiệc thật là phiền phức.
Từ vựng:
Hán tự:
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
倒
Đảo
lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng