Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パーティーにはどんなプレゼントを
持
も
っていきましょうか。
Chúng ta nên mang quà gì đến bữa tiệc?
Từ vựng:
パーティー
bữa tiệc
どんな
loại gì; kiểu gì
プレゼント
quà tặng
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
持
Trì
cầm; giữ