Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パーティーでは
大
おお
いに
歌
うた
って
踊
おど
りました。
Chúng tôi đã hát và nhảy rất nhiều tại bữa tiệc.
Từ vựng:
パーティー
bữa tiệc
大いに
おおいに
rất; rất nhiều; đáng kể; cực kỳ
歌う
うたう
hát
踊る
おどる
nhảy múa
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
歌
Ca
bài hát; hát
踊
Dũng
nhảy; múa