Dịch nghĩa:
パンを焼いたりする時は、計量カップを使ってます。
Khi nấu bánh mì, tôi sử dụng cốc đong.
Từ vựng:
Hán tự:
焼
Thiêu
nướng; đốt
時
Thời
thời gian; giờ
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
量
Lượng
số lượng; đo lường; trọng lượng; số lượng; cân nhắc; ước lượng; phỏng đoán
使
Sử
sử dụng; sứ giả