Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バースデーケーキのろうそくを
一度
いちど
に
吹
ふ
き
消
け
しなさい。
Hãy thổi tắt tất cả nến trên bánh sinh nhật cùng một lúc.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
バースデー
sinh nhật
ケーキ
bánh ngọt
蝋燭
ろうそく
nến
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
吹き消す
ふきけす
thổi tắt (ngọn lửa)
為さる
なさる
làm
Hán tự:
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
吹
Xuy
thổi; thở
消
Tiêu
dập tắt; tắt