Dịch nghĩa:
バラの花は満開よりも蕾の方が甘美である。
Hoa hồng còn nụ thì đẹp hơn khi nở rộ.
Từ vựng:
Hán tự:
花
Hoa
hoa
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn
開
Khai
mở; mở ra
蕾
Lôi
nụ (cây, nấm chưa nở)
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
甘
Cam
ngọt; nuông chiều
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp