Dịch nghĩa:
バプテスマを授けておられます。みなあの方の方に行きます。
Người ấy đang rửa tội. Mọi người đều đến với người ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng