バプテスマ
Danh từ chung
lễ rửa tội
JP: 聖霊がある方の上に下って、その上にとどまられるのが見えたなら、その方こそ聖霊によってバプテスマを授ける方である。
VI: Nếu thấy Thánh Thần hiện xuống và ở lại trên một người nào đó, người đó chính là người sẽ ban báp têm bằng Thánh Thần.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は水でバプテスマを授けている。
Tôi đang thực hiện nghi thức rửa tội bằng nước.
人々は、次々にやってきてバプテスマを受けていた。
Mọi người lần lượt đến và nhận phép rửa.
バプテスマを授けておられます。みなあの方の方に行きます。
Người ấy đang rửa tội. Mọi người đều đến với người ấy.
この事があったのは、ヨルダンの向こう岸のベタニヤであって、ヨハネはそこで、バプテスマを授けていた。
Sự kiện này xảy ra ở Bethany, bên kia sông Jordan, nơi John đã rửa tội.
しかし、水でバプテスマを授けさせるために私を遣わされた方が、私に言われました。
Nhưng người đã sai tôi đến đây để rửa tội bằng nước đã nói với tôi như vậy.
しかし、このかたがイスラエルに明らかにされるために、私は来て、水でバプテスマを授けているのです。
Nhưng tôi đã đến đây để rửa tội bằng nước, để Đấng Christ được tỏ bày rõ ràng cho Israel.
キリストでもなく、エリヤでもなく、またあの預言者でもないなら、なぜ、あなたはバプテスマを授けているのですか。
Nếu anh không phải là Chúa Giê-su, cũng không phải Ê-li-a, và cũng không phải là ngôn sứ kia, tại sao anh lại rửa tội?
ラビ、視よ、汝とともにヨルダンの彼方にありし者、なんぢが證せし者、バプテスマを施し、人みなその許に往くなり。
Rabi, hãy nhìn, người ở bên kia sông Jordan, người mà ngài đã chứng thực, người đã ban phép rửa và mọi người đều đến với người ấy.
先生、ごらん下さい。ヨルダンの向こうであなたと一緒にいたことがあり、そして、あなたがあかしをしておられたあのかたが、バプテスマを授けており、皆の者が、そのかたのところへ出かけています。
Thưa giáo viên, xin hãy nhìn. Tôi đã từng ở bên kia Jordan cùng ngài, và người mà ngài đã chứng thực đang rửa tội, và mọi người đang đến với người đó.