Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バターやチーズは
牛乳
ぎゅうにゅう
から
作
つく
られる。
Bơ và phô mai được làm từ sữa.
Từ vựng:
バター
bơ
チーズ
phô mai
牛乳
ぎゅうにゅう
sữa (bò)
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
Hán tự:
牛
Ngưu
bò
乳
Nhũ
sữa; ngực
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị