Dịch nghĩa:
バスで行きますか、電車で行きますか、地下鉄で行きますか。
Bạn sẽ đi bằng xe buýt, tàu điện hay tàu điện ngầm?
Từ vựng:
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
電
Điện
điện
車
Xa
xe
地
Địa
đất; mặt đất
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
鉄
Thiết
sắt