Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バイオリン・ピアノ・ハープは、
楽器
がっき
です。
Violin, piano và harp là các loại nhạc cụ.
Từ vựng:
バイオリン
vĩ cầm
ピアノ
đàn piano (nhạc cụ)
ハープ
đàn hạc
楽器
がっき
nhạc cụ
Hán tự:
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
器
Khí
dụng cụ; khả năng