Dịch nghĩa:
ハンググライダーに興味を持ったきっかけは何ですか?
Điều gì đã khiến bạn quan tâm đến dù lượn?
Từ vựng:
Hán tự:
興
Hưng
hứng thú
味
Vị
hương vị; vị
持
Trì
cầm; giữ
何
Hà
gì