Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ハイキングの
日
ひ
にランチを
持
も
ってきなさい。
Hãy mang theo bữa trưa khi đi bộ đường dài.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
ハイキング
đi bộ đường dài
日
ひ
ngày; ngày tháng
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
為さる
なさる
làm
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
持
Trì
cầm; giữ