Dịch nghĩa:

Mỗi lần đi bộ đường dài, anh ấy lại đi trễ.

Hán tự:

Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Trì chậm; muộn; phía sau; sau