Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ネコがひっくり
返
かえ
すといけないから、ビンに
栓
せん
をしなさい。
Đậy nút chai lại để mèo không làm đổ.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
ひっくり返す
ひっくりかえす
lật ngược; lật úp; lật lên; lộn ngược; lật ra
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
栓
せん
nút; nút chai; nút bần
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
栓
Xuyên
nút; chốt