Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「ネクタイどれにするの?」「
昨日
きのう
買
か
ったの」
"Cậu chọn cà vạt nào?" "Cái tớ mua hôm qua."
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
ネクタイ
cà vạt
為る
する
làm
昨日
きのう
hôm qua
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
買
Mãi
mua