Dịch nghĩa:
ナンシーは人当たりがいいと言うよりも思いやりがあるんだ。
Nancy không chỉ dễ gần mà còn rất ân cần.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
言
Ngôn
nói; từ
思
Tư
nghĩ