人当たり [Nhân Đương]
人あたり [Nhân]
人当り [Nhân Đương]
ひとあたり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000
Độ phổ biến từ: Top 47000
Danh từ chung
thái độ
JP: 彼は人当たりがよい。
VI: Anh ấy có cách ứng xử rất tốt với mọi người.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は人当たりがいい。
Cô ấy có tính cách dễ gần.
ナンシーは人当たりがいいと言うよりも思いやりがあるんだ。
Nancy không chỉ dễ gần mà còn rất ân cần.