Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ドアを
閉
し
めるのを
忘
わす
れないでください。
Đừng quên đóng cửa nhé.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
ドア
cửa
閉める
しめる
đóng
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
閉
Bế
đóng; đóng kín
忘
Vong
quên