Dịch nghĩa:

Anh ấy thật là bất cẩn khi kẹp tay vào cửa.

Hán tự:

Chỉ ngón tay; chỉ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích