Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ドアが
枠
わく
に
合
あ
わなければ
合
あ
うまでドアにかんなをかけなければならない。
Nếu cửa không vừa khung thì phải bào cho đến khi vừa.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
ドア
cửa
枠
わく
khung; khung sườn
合う
あう
hợp lại; hợp nhất; kết hợp; gặp nhau
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
枠
Khung
khung; khung sườn; trục quay; ống chỉ; hộp giới hạn; (kokuji)
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1