Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トーマスはアンナのことが
好
す
きだが、アンナはトーマスのことが
好
す
きではない。
Thomas thích Anna, nhưng Anna không thích Thomas.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
好き
すき
thích; yêu thích
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó