Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは、12ぐらいの
時
とき
にスノボに
関心
かんしん
を
持
も
つようになった。
Tom bắt đầu quan tâm đến trượt tuyết khi cậu khoảng 12 tuổi.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
スノボ
ván trượt tuyết
関心
かんしん
quan tâm; hứng thú
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
心
Tâm
trái tim; tâm trí
持
Trì
cầm; giữ