Dịch nghĩa:

Tom thích chụp ảnh đồ ăn.

Hán tự:

Thực ăn; thực phẩm
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Tả sao chép; chụp ảnh
Chân thật; thực tế
Toát chụp ảnh
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó