Dịch nghĩa:

Tom nhẹ nhàng đóng cửa và lẻn vào phòng.

Hán tự:

Tĩnh yên tĩnh
Bế đóng; đóng kín
Nhẫn chịu đựng; chịu; giấu; bí mật; gián điệp; lén lút
Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Nhập vào; chèn