Dịch nghĩa:

Tom đã chạy lên cầu thang từng hai bậc một.

Hán tự:

Giai tầng; cầu thang
Đoạn cấp bậc; bậc thang; cầu thang
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Khu lái xe; chạy; phi nước đại; tiến lên; truyền cảm hứng; thúc đẩy
Thượng trên