Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

トムは私わたしたちによくクッキーを焼やいてくれた。
Tom thường xuyên nướng bánh quy cho chúng tôi.

Ngữ pháp:

V て くれる (V-te kureru)

Diễn tả rằng ai đó làm gì đó cho người nói (hoặc người khác trong nhóm của người nói); 'làm gì đó cho tôi/chúng tôi'.
JLPT N4

Từ vựng:

私たち
わたしたち
chúng tôi
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
クッキー
bánh quy
焼く
やく
đốt
呉れる
くれる
cho; để cho

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
焼
Thiêu nướng; đốt

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật