Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
目覚
めざ
まし
時計
とけい
が
鳴
な
るや
否
いな
や、ベッドから
飛
と
び
起
お
きた。
Ngay khi đồng hồ báo thức reo, Tom đã nhảy bật dậy khỏi giường.
Ngữ pháp:
Vる や否や (V-ru ya ina ya)
Biểu thị ý nghĩa 'ngay khi', 'khoảnh khắc...'.
JLPT N1
Từ vựng:
目覚まし時計
めざましどけい
đồng hồ báo thức
鳴る
なる
kêu; vang; vọng
否
いな
không
ベッド
giường
飛び起きる
とびおきる
nhảy bật dậy
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
時
Thời
thời gian; giờ
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
鳴
Minh
hót; kêu; vang
否
Phủ
phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
起
Khởi
thức dậy